radio altimeter

/'reidiou'æmplifaiə/
Học thuật
Thân thiện
radio altimeter

A pilot checks the radio altimeter during the final approach.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy đo độ caotuyến: Một thiết bị điện tử trên máy bay hoặc tàu vũ trụ sử dụng sóngtuyến (radio) để đo chính xác khoảng cách thẳng đứng từ phương tiện xuống mặt đất hoặc bề mặt ngay bên dưới . hoạt động bằng cách phát tín hiệu sóngtuyến xuống đo thời gian tín hiệu phản xạ trở lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The pilot relied on the radio altimeter during the low-visibility landing. (Phi công đã dựa vào máy đo độ caotuyến trong quá trình hạ cánh với tầm nhìn thấp.)
    • A malfunctioning radio altimeter can be a serious safety concern. (Một máy đo độ caotuyến bị trục trặc có thể mối lo ngại nghiêm trọng về an toàn.)
    • The radio altimeter indicated we were 50 feet above ground level. (Máy đo độ caotuyến cho biết chúng tôi đangđộ cao 50 feet so với mặt đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Radar altimeter": Một tên gọi khác, thường được dùng thay thế cho "radio altimeter", nhấn mạnh nguyên sử dụng sóng radar.
    • The radar altimeter is critical for automatic landing systems. (Máy đo độ cao radar rất quan trọng đối với các hệ thống hạ cánh tự động.)
Biến thể từ gần giống
  • Altimeter (n): Máy đo độ cao (nói chung, có thể loại áp kế hoặctuyến).
  • Barometric altimeter (n): Máy đo độ cao khí áp, sử dụng áp suất khí quyển để ước tính độ cao.
  • Radar (n): Hệ thống tìm đo khoảng cách bằng sóngtuyến, công nghệ cơ bản của radio altimeter.
Từ đồng nghĩa
  • Radar altimeter: Máy đo độ cao radar.
  • Low-range radio altimeter (LRRA): Máy đo độ caotuyến tầm thấp (thường dùng trong giai đoạn cất/hạ cánh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ kỹ thuật này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho danh từ kỹ thuật này)

radio altimeter

A pilot checks the radio altimeter during the final approach.

danh từ
  1. cái đo độ cao nhiệt